Viettel quận 11
GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO HỘ GIA ĐÌNH
Cập nhật chương trình khuyến mãi mới nhất áp dụng từ 7/2023 đến nay
- 6 tháng tặng 01 tháng
- 12 tháng tặng 02 tháng
- Phí hòa mạng 300.000 đồng
Tổng thể các gói cước Internet Viettel dành cho cá nhân và Hộ gia đình tại khu vực Nội thành lớn
| Gói cước |
Tốc độ |
Giá |
| Gói cước thường |
| HomeH |
100Mbps |
- |
| Sun1H |
150Mbps |
220.000 |
| Sun2H |
250Mbps |
245.000 |
| Sun3H |
Không giới hạn |
330.000 |
| Gói cước sử dụng thiết bị Mesh Wifi |
| Star1H |
150Mbps |
255.000 |
| Star2H |
250Mbps |
289.000 |
| Star3H |
Không giới hạn |
359.000 |
Liên hệ lắp đặt mạng gọi ngay: 0964.783.777
Tổng thể gói cước Combo Internet Viettel và truyền hình Viettel Box tại khu vực Nội thành lớn
| Gói cước |
Tốc độ |
Giá |
| Gói cước thường + Basic Box Tivi Viettel |
| HomeH |
100Mbps |
- |
| Sun1H |
150Mbps |
270.000 |
| Sun2H |
250Mbps |
295.000 |
| Sun3H |
Không giới hạn |
380.000 |
| Gói cước sử dụng thiết bị Mesh Wifi + Basic Box Tivi Viettel |
| Star1H |
150Mbps |
289.000 |
| Star2H |
250Mbps |
339.000 |
| Star3H |
Không giới hạn |
409.000 |
Liên hệ lắp đặt mạng gọi ngay: 0964.783.777
Tổng thể gói cước Combo Internet Viettel và truyền hình Viettel App Tivi tại khu vực Nội thành lớn
| Gói cước |
Tốc độ |
Giá |
| Gói cước thường + Basic App Tivi Viettel |
| HomeH |
100Mbps |
- |
| Sun1H |
150Mbps |
240.000 |
| Sun2H |
250Mbps |
265.000 |
| Sun3H |
Không giới hạn |
650.000 |
| Gói cước sử dụng thiết bị Mesh Wifi + Basic App Tivi Viettel |
| Star1H |
150Mbps |
275.000 |
| Star2H |
250Mbps |
309.000 |
| Star3H |
Không giới hạn |
379.000 |
Liên hệ lắp đặt mạng gọi ngay: 0964.783.777
Chương trình khuyến mãi khi đăng ký lắp đặt mạng Viettel
| Phương án hòa mạng |
Phí hòa mạng |
Tặng cước |
| Đóng hàng tháng |
300.000 |
Không tặng cước |
| Đóng 6 tháng |
Tặng thêm 01 tháng |
| Đóng 12 tháng |
Tặng thêm 02 tháng |
Gợi ý lựa chọn gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet Viettel
| Tốc độ |
Thiết bị |
Gợi ý lựa chọn lắp mạng |
| 100Mbps |
Modem 2 băng tần |
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu kết nối mạng cho mục đích học tập, giải trí thông thường |
| 150Mbps |
Modem 2 băng tần |
| 250Mbps |
Modem 2 băng tần |
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu rất cao về băng thông (dowload/upload nhiều), nhu cầu xem phim HD, Game Online, IP, Camera… |
| Không giới hạn |
Modem 2 băng tần |
| 150Mbps |
Modem 2 băng tần + 01 Home Wifi |
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu kết nối mạng cho mục đích học tập, giải trí thông thường. Có nhu cầu mở rộng vùng phủ Wifi (nhà cấp 4 rộng, căn hộ nhiều phòng…) |
| 250Mbps |
Modem 2 băng tần + 02 Home Wifi |
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu cao về băng thông (dowload/ upload nhiều), nhu cầu xem phim HD, Game Online, IP camera… Có nhu cầu cao về vùng phủ Wifi (nhà/ căn hộ rộng, nhiều tầng/ nhiều phòng). |
| Không giới hạn là gói cước có tốc độ từ 300Mbps đên 1000Mbps. |
Modem 2 băng tần + 03 Home Wifi |
Phù hợp với cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu rất cao về băng thông (dowload/ upload nhiều), nhu cầu xem phim HD, Game Online, IP camera, các thiết bị thông minh khác… Có nhu cầu cao về vùng phủ Wifi (nhà/ căn hộ rộng, nhiều tầng/ nhiều phòng). |
- Gói cước không giới hạn là gói cước có tốc độ cao nhất lên đến 1000Mbps, cam kết tốc độ thấp nhất là 300Mbps.
Lưu ý: Những gói cước và khuyến mãi trước tháng 7/2023 chỉ mang tính chất tham khảo. Áp dụng gói cước và Khuyến mãi mới từ tháng 7/2023 như sau:
- 6 tháng tặng 1 tháng.
- 12 tháng tặng 2 tháng.
- Phí hòa mạng: 300.000 đồng.
Sau đây là gói cước Internet Viettel trước 07/2023
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
Giá chỉ Internet Wifi |
| FAST1T |
100Mbps |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
189.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
229.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
290.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
229.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
255.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
299.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, áp dụng tại ngoại thành |
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
Giá chỉ Internet Wifi |
| FAST1T |
100Mbps |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
229.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
255.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
330.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
265.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
299.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
359.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, áp dụng tại Nội thành |
III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI KHU VỰC NGOẠI THÀNH
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
BASIC |
STANDARD |
VIP K+ |
| FAST1T |
100Mbps |
230.000 |
249.000 |
368.000 |
| FAST2T |
150Mbps |
239.000 |
263.000 |
382.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
227.000 |
303.000 |
422.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
344.000 |
364.000 |
483.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
273.000 |
303.000 |
422.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
309.000 |
329.000 |
448.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
349.000 |
373.000 |
492.000 |
| Giá cước đã bao gồm VAT, sử dụng BOX truyền hình Viettel |
III. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG WIFI VIETTEL VÀ TRUYỀN HÌNH VIETTEL TẠI KHU VỰC NỘI THÀNH
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
BASIC |
STANDARD |
VIP K+ |
| FAST1T |
100Mbps |
250.000 |
- |
- |
| FAST2T |
150Mbps |
268.000 |
293.000 |
412.000 |
| FAST3T |
250Mbps |
299.000 |
319.000 |
438.000 |
| FAST4T |
300Mbps |
374.000 |
394.000 |
513.000 |
| MESH1T |
120Mbps (+ 01 home wifi) |
309.000 |
329.000 |
448.000 |
| MESH2T |
250Mbps (+ 02 home wifi) |
349.000 |
363..000 |
482.000 |
| MESH3T |
300Mbps (+ 03 Home wifi) |
403.000 |
423.000 |
542.000 |
| Giá cước trên áp dụng tại nội thành Hà Nội và Nội thành HCM |
IV. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO VIETTEL
| Tên gói |
Băng thông trong nước/quốc tế |
Giá cước |
| F90N |
90Mbps – 2Mpbs |
440.000đ |
| F90BASIC |
90Mbps – 1Mpbs |
660.000đ |
| F90PLUS |
90Mbps – 3Mpbs |
880.000đ |
| F200N |
200Mbps – 2Mpbs |
1.100.000đ |
| F200BASIC |
200Mbps – 4Mpbs |
2.200.000đ |
| F200PLUS |
200Mbps – 6Mpbs |
4.400.000đ |
| F300N |
300.000Mbps – 8Mpbs |
6.050.000đ |
| F300BASIC |
300.000Mbps – 11Mpbs |
7.700.000đ |
| F300PLUS |
300.000Mbps – 15Mpbs |
9.900.000đ |
| F500BASIC |
500.000Mbps – 20Mpbs |
13.200.000đ |
| F500PLUS |
500.000Mbps – 25Mpbs |
17.600.000đ |
Viettel TP HCM đã có các cửa hàng giao dịch, đại lý ủy quyền và mạng lưới nhân viên kinh doanh rộng khắp. Từ các quận, huyện như: Viettel Quận 1, Viettel Quận 2, Viettel Quận 3, Viettel Quận 4, Viettel Quận 5, Viettel Quận 6, Viettel Quận 7, Viettel Quận 8, Viettel Quận 9, Viettel Quận 10, Viettel Quận 11, Viettel Quận 12, Viettel Thủ đức, Viettel Bình Thạnh, Viettel Phú nhuận, Viettel Gò vấp, Viettel Tân Bình, Viettel Tân Phú, Viettel Bình Tân, Viettel Nhà Bè, Viettel Hóc môn, Viettel Bình Chánh, Viettel Củ Chi, Viettel Cần giờ. Nhân viên kinh doanh (NVKD) của Viettel Hồ Chí Minh luôn sẵn lòng phục vụ nhanh nhất mọi nhu cầu của khách hàng. Qúy khách hàng có nhu cầu lắp mạng hoặc cần tư vấn hỗ trợ xin quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0964.783.777 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất.
Viettel, Lắp mạng VIETTEL, Lắp wifi, Lắp đặt internet VIETTEL, Đăng ký mạng VIETTEL, Công ty VIETTEL, khuyến mãi lắp đặt internet VIETTEL tại, Tồng đài mạng VIETTEL, Gói cước internet VIETTEL, Lắp đặt adsl VIETTEL, Đăng ký internet VIETTE, Số điện thoại hỗ trợ kỹ thuật mạng VIETTEL. Lắp đặt truyền hình kỹ thuật số TV của VIETTEL, Đăng ký lắp truyền hình số, Khuyến mãi lắp đặt truyền hình kỹ thuật số miễn phí, lắp đặt nhanh nhất, khuyến mãi lớn nhất. Lắp đặt homephone, mua dcom 3g, usb 3g, homephon, điện thoại homephone, homephone viettel, dcom 3g viettel, usb 3g viettel, cáp quang viettel, 3 Tháng 2, Âu Cơ, Bình Thới, Cách Mạng Tháng 8, Công Chúa Ngọc Hân, Đào Nguyên Phổ, Đỗ Ngọc Thạnh, Đội Cung, Đường 100 Bình Thới , Đường 281, Đường 762, Dương Đình Nghệ, Đường Số 2, Đường Số 22, Đường Số 3, Đường Số 34, Đường Số 3A, Đường Số 5, Đường Số 52, Đường Số 56, Đường Số 6, Đường Số 62, Đường Số 7, Đường Số 7A, Đường Số 8, Đường Số 9, Dương Tử Giang, Hà Tôn Quyền, Hàn Hải Nguyên, Hòa Bình, Hoàng Sa, Hồng Bàng , Huyện Toại , Kênh Tân Hóa, Lạc Long Quân, Lãnh Binh Thăng , Lê Đại Hành , Lê Thị Bạch Cát, Lò Siêu , Lữ Gia , Lý Nam Đế, Lý Thường Kiệt , Minh Phụng , Nguyễn Chí Thanh , Nguyễn Thị Nhỏ , Nguyễn Văn Phú, Nhật Tảo, Ông Ích Khiêm , Phan Xích Long , Phó Cơ Điều , Phú Thọ , Quân Sự , Tạ Uyên, Tân Hóa , Tân Khai , Tân Phước , Thái Phiên ,Thiên Phước , Thuận Kiều, Tôn Thất Hiệp , Tổng Lung , Tống Văn Trân , Trần Bình Trọng, Trần Quý, Trịnh Đình Trọng , Tuệ Tĩnh , Vĩnh Viễn, Xóm Đất, Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 6, Phường 7 , Phường 8, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12 , Phường 13, Phường 14, Phường 15, Phường 16, Quận 11